Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 第二

第二

dì èr
Âm Hán-Việt: đệ nhị
HSK 3.0 cấp 1
thứ hai
second

Ví dụ câu

这是第二本书。

Zhè shì dì èr běn shū.

Đây là cuốn sách thứ hai.

This is the second book.

Cách dùng từ này

Số thứ tự “thứ hai”, gồm tiền tố 第 + số đếm. Đứng trước lượng từ rồi mới tới danh từ: 第二 + 个 + 人 (người thứ hai). Khi kể chuyện, 第二 + 天 thường nghĩa là “ngày hôm sau”. Khác 二 là số đếm “hai”.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →