Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 第

第

dì
Âm Hán-Việt: đệ
HSK 3.0 cấp 1
thứ (tiền tố số thứ tự)
(ordinal number prefix, e.g. 第一 = first)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Mẹo nhớ mặt chữ

⺮ (trúc) + 弟 (em trai) → một thanh tre đứng trước em trai, tượng trưng cho vị trí thứ tự, nhớ nghĩa "thứ".

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

“第” đứng trước số để tạo số thứ tự: “第一”, “第二”. Sau số thứ tự thường có lượng từ: “第一次” (lần đầu tiên). Viết dễ nhầm với “弟” (em trai): “第” có thêm bộ trúc ở trên.

Ví dụ câu

他考了第一名。

Tā kǎo le dì yī míng.

Anh ấy thi đạt hạng nhất.

He got first place.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「第」