Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 店

店

diàn
Âm Hán-Việt: điếm
HSK 3.0 cấp 1
cửa hàng, quán
shop, store; inn

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

“店” là cửa hàng, quán, thường đứng cuối từ ghép: “商店” (cửa hàng), “书店” (hiệu sách), “饭店” (nhà hàng, khách sạn). Lượng từ đi kèm là “家”: “一家店”.

Ví dụ câu

这家店的咖啡很好喝。

Zhè jiā diàn de kā fēi hěn hǎo hē.

Cà phê của quán này rất ngon.

The coffee at this shop is very good.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「店」