我去药店买药。
Wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
Tôi đến hiệu thuốc mua thuốc.
I go to the pharmacy to buy medicine.
“药店” là danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là hiệu thuốc, nhà thuốc. Thường đi sau 去 hoặc 在: 去 + 药店买药 (đến hiệu thuốc mua thuốc). Những thứ mua ở đây có 药片 (thuốc viên), 药水 (thuốc nước).
药店 viết sang phồn thể là 藥店 yào diàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.