Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 商店

商店

shāng diàn
Âm Hán-Việt: thương điếm
HSK 3.0 cấp 1
cửa hàng
store

Ví dụ câu

这条街上有很多商店。

Zhè tiáo jiē shàng yǒu hěn duō shāngdiàn.

Trên con phố này có rất nhiều cửa hàng.

There are many stores on this street.

Cách dùng từ này

“商店” nghĩa là cửa hàng, tiệm bán đồ. Lượng từ là “家”. Hay đi sau “去” hoặc “在” để chỉ nơi chốn. Phân biệt với “饭店” là khách sạn hoặc nhà hàng, và “超市” là siêu thị.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →