Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 商场

商场

shāng chǎng
Âm Hán-Việt: thương trường
HSK 3.0 cấp 2
trung tâm thương mại
shopping mall

Ví dụ câu

我们去商场买东西。

Wǒmen qù shāngchǎng mǎi dōngxi.

Chúng tôi đi trung tâm thương mại mua đồ.

We go to the mall to buy things.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ nơi chốn “trung tâm thương mại”, đếm bằng 家 hoặc 个. Hay làm tân ngữ sau 去, 逛 (đi dạo): 去 + 商场 + 买 + 衣服. Lớn hơn 商店 (cửa hàng); khác 超市 (siêu thị) chủ yếu bán đồ ăn, đồ dùng hằng ngày.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

商场 viết sang phồn thể là 商場 shāng chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →