Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 全国

全国

quán guó
Âm Hán-Việt: toàn quốc
HSK 3.0 cấp 2
cả nước, toàn quốc
whole nation

Ví dụ câu

这是全国最好的大学。

Zhè shì quánguó zuì hǎo de dàxué.

Đây là trường đại học tốt nhất cả nước.

This is the best university in the country.

Cách dùng từ này

Danh từ “cả nước, toàn quốc”. Đứng trước danh từ như một định ngữ, có thể không cần 的: 全国 + 人民, 全国 + 各地 (khắp cả nước). Cũng làm trạng ngữ chỉ phạm vi: 在 + 全国 (trên cả nước). Chữ 全 nghĩa “toàn bộ”, dùng tương tự trong 全家, 全年.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

全国 viết sang phồn thể là 全國 quán guó.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →