我们全家一起去旅行。
Wǒmen quánjiā yìqǐ qù lǚxíng.
Cả gia đình chúng tôi cùng đi du lịch.
My whole family goes traveling together.
“全家” (cả nhà) là danh từ. Hay đứng sau đại từ: “我们 全家” (cả nhà chúng tôi), “他们 全家”, vị ngữ thường có “都” hoặc “一起”: “我们 全家 都 去 旅游 了”, “全家 一起 吃饭”. Cũng làm định ngữ: “全家 的 照片”. Cùng kiểu “全” + danh từ như “全国”, “全年”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.