Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 弟弟

弟弟

dì di
Âm Hán-Việt: đệ đệ
HSK 3.0 cấp 1
em trai, em ruột
younger brother

Ví dụ câu

我弟弟喜欢踢足球。

Wǒ dìdi xǐhuan tī zúqiú.

Em trai tôi thích đá bóng.

My younger brother likes to play soccer.

Cách dùng từ này

“弟弟” nghĩa là em trai. Có đại từ đứng trước thường bỏ “的”: “我弟弟”. Cùng nhóm: “哥哥” (anh trai), “姐姐” (chị gái), “妹妹” (em gái).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →