Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 哥哥

哥哥

gē ge
Âm Hán-Việt: ca ca
HSK 3.0 cấp 1
anh trai, anh cả
older brother

Ví dụ câu

我哥哥在北京工作。

Wǒ gēge zài Běijīng gōngzuò.

Anh trai tôi làm việc ở Bắc Kinh.

My older brother works in Beijing.

Cách dùng từ này

“哥哥” nghĩa là anh trai, người anh lớn tuổi hơn mình, không nhất thiết là anh cả. Có đại từ đứng trước thường bỏ “的”: “我哥哥”. Cùng nhóm: “姐姐” (chị gái), “弟弟” (em trai), “妹妹” (em gái).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →