Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 弟

弟

dì
Âm Hán-Việt: đệ
HSK 3.0 cấp 1
em trai, đệ
younger brother

Cách dùng chữ này

“弟” là em trai; gọi thường lặp lại “弟弟”. “兄弟” là anh em. Viết dễ nhầm với “第” (thứ, dùng cho số thứ tự): “第” có thêm bộ trúc ở trên.

Ví dụ câu

我弟今年十岁。

Wǒ dì jīnnián shí suì.

Em trai tôi năm nay mười tuổi.

My younger brother is ten years old.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「弟」