Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爱人

爱人

ài ren
Âm Hán-Việt: ái nhân
HSK 3.0 cấp 3
vợ/chồng
spouse (PRC)

Ví dụ câu

我的爱人今天做饭。

Wǒ de àiren jīntiān zuò fàn.

Vợ/chồng tôi hôm nay nấu cơm.

My spouse cooks today.

Cách dùng từ này

"爱人" (vợ hoặc chồng) là danh từ, ở Trung Quốc đại lục chỉ người đã kết hôn: "我的爱人". Người Việt dễ hiểu nhầm là "người yêu"; người yêu chưa cưới là "男朋友" hoặc "女朋友". Ngày nay người trẻ hay nói "老公", "老婆" hơn.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爱人 viết sang phồn thể là 愛人 ài ren.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →