Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老人

老人

lǎo rén
Âm Hán-Việt: lão nhân
HSK 3.0 cấp 3
người già/cụ già
old man or woman

Ví dụ câu

那位老人很和善。

Nà wèi lǎorén hěn héshàn.

Cụ già đó rất hiền lành.

That old person is very kind.

Cách dùng từ này

老人 là danh từ: người già, người cao tuổi. Đếm bằng 个, lịch sự hơn thì dùng 位: 一 位 老人. Hay gặp: 帮助 老人, 给 老人 让 座 (nhường chỗ cho người già), 家 里 的 老人 (ông bà, cha mẹ già trong nhà). Muốn gọi trực tiếp một cách kính trọng thì dùng 老人家.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →