Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 男人

男人

nán rén
Âm Hán-Việt: nam nhân
HSK 3.0 cấp 3
đàn ông
a man

Ví dụ câu

那个男人很高。

Nàge nánrén hěn gāo.

Người đàn ông đó rất cao.

That man is very tall.

Cách dùng từ này

男人 là danh từ: đàn ông, người đàn ông đã trưởng thành. Đếm bằng 个: 那 个 男人. Cặp đối lập là 女人 (phụ nữ). Khi chỉ trỏ một người lạ, khẩu ngữ hay nói 男的 nghe tự nhiên hơn: 那 个 男的 是 谁. Bé trai thì gọi là 男孩儿, bạn nam ở trường là 男生, nên không gọi một cậu bé là 男人.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →