Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 老

老

lǎo
Âm Hán-Việt: lão
HSK 3.0 cấp 1
già/lâu
old, elderly, (familiar prefix)

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Cách dùng chữ này

Tính từ "già, cũ": 老人 (người già). Còn làm tiền tố đứng trước họ của một người để gọi thân mật, lúc này không mang nghĩa già. Có trong 老师 (thầy cô), 老板 (ông chủ). Trong khẩu ngữ, 老是 nghĩa "cứ hay, luôn luôn".

Đây là một bộ thủ

「老」 là bộ thủ số 125 trong 214 bộ Khang Hy, 6 nét, nghĩa gốc: già.

Chữ mang bộ này: 老 lǎo (già) · 考 kǎo (thi) · 者 zhě (người)

Ví dụ câu

爷爷老了,走路很慢。

Yéye lǎo le, zǒulù hěn màn.

Ông nội già rồi, đi đường rất chậm.

Grandpa has gotten old and walks slowly.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「老」