Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 老大

老大

lǎo dà
Âm Hán-Việt: lão đại
HSK 3.0 cấp 7
anh cả; người đứng đầu
old age

Ví dụ câu

他是家里的老大。

Tā shì jiā lǐ de lǎodà.

Anh ấy là anh cả trong nhà.

He is the eldest in the family.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →