我老婆很漂亮。
Wǒ lǎopo hěn piàoliang.
Vợ tôi rất đẹp.
My wife is very beautiful.
“老婆” (vợ, bà xã) là danh từ khẩu ngữ, thân mật, hay đứng sau đại từ: “我 老婆”, “他 老婆”. Chồng cũng gọi thẳng vợ là “老婆”. Văn viết hoặc khi cần trang trọng thì dùng “妻子”.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.