Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 外婆

外婆

wài pó
Âm Hán-Việt: ngoại bà
HSK 3.0 cấp 5
bà ngoại
mother's mother

Ví dụ câu

我的外婆很慈祥。

Wǒ de wàipó hěn cíxiáng.

Bà ngoại của tôi rất hiền từ.

My grandmother is very kind.

Cách dùng từ này

“外婆” (bà ngoại) là danh từ, chỉ mẹ của mẹ, cách gọi phổ biến ở miền Nam Trung Quốc; miền Bắc hay gọi là “姥姥”. Bà nội (mẹ của bố) là “奶奶”. Đi với đại từ thường không cần 的: 我 外婆.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →