他在海外工作了三年。
Tā zài hǎiwài gōngzuò le sān nián.
Anh ấy đã làm việc ở nước ngoài ba năm.
He worked overseas for three years.
"海外" (hải ngoại, nước ngoài) là danh từ, văn viết: "在 海外 工作". Làm định ngữ: "海外 市场", "海外 华人". Khẩu ngữ hay dùng "国外".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.