Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 海关

海关

hǎi guān
Âm Hán-Việt: hải quan
HSK 3.0 cấp 5
hải quan
customs (i.e. border crossing inspection)

Ví dụ câu

过海关需要护照。

Guò hǎiguān xūyào hùzhào.

Qua hải quan cần hộ chiếu.

Going through customs requires a passport.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

海关 viết sang phồn thể là 海關 hǎi guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →