Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关爱

关爱

guān ài
Âm Hán-Việt: quan ái
HSK 3.0 cấp 6
quan tâm, yêu thương
care for

Ví dụ câu

父母应该关爱孩子。

Fùmǔ yīnggāi guān'ài háizi.

Cha mẹ nên quan tâm yêu thương con cái.

Parents should care for their children.

Cách dùng từ này

"关爱" (quan tâm, yêu thương) là động từ và danh từ, hay dùng với trẻ em, người già, người yếu thế: "关爱 孩子", "关爱 老人", "社会 的 关爱". Đậm tình cảm hơn "关心".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关爱 viết sang phồn thể là 關愛 guān ài.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →