Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开关

开关

kāi guān
Âm Hán-Việt: khai quan
HSK 3.0 cấp 6
công tắc
power switch, to open a gate

Ví dụ câu

请按开关。

Qǐng àn kāiguān.

Xin hãy nhấn công tắc.

Please press the switch.

Cách dùng từ này

“开关” (công tắc) là danh từ chỉ nút hoặc cầu dao bật tắt điện, máy móc. Động từ đi kèm thường là “按” (nhấn): “按 开关”. Muốn nói hành động bật, tắt thì không dùng “开关” mà dùng “开”, “关” hoặc “打开”, “关上”: “开灯” (bật đèn).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开关 viết sang phồn thể là 開關 kāi guān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →