请开启电脑。
Qǐng kāiqǐ diànnǎo.
Xin hãy mở máy tính.
Please turn on the computer.
“开启” (mở, khởi động) là động từ, trang trọng hơn “打开”: dùng cho cửa, thiết bị, chức năng (“开启 电脑”, “开启 模式”), và nghĩa bóng là mở đầu một giai đoạn (“开启 新的 生活”). Khẩu ngữ hằng ngày thường nói “打开” hoặc “开”. So với “开创”: “开创” là sáng lập cái mới chưa từng có.
开启 viết sang phồn thể là 開啟 kāi qǐ.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.