Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 开创

开创

kāi chuàng
Âm Hán-Việt: khai sáng
HSK 3.0 cấp 6
khai sáng, mở đầu
start, initiate

Ví dụ câu

他开创了新时代。

Tā kāichuàng le xīn shídài.

Anh ấy đã khai sáng thời đại mới.

He created a new era.

Cách dùng từ này

“开创” (mở ra, khai sáng) là động từ, tân ngữ là những thứ lớn, mới lần đầu có: “开创 新时代” (mở ra thời đại mới), “开创 事业”. Sắc thái trang trọng, nói về thành tựu mang tính khởi đầu. Khác “开启” (mở, khởi động): “开启” dùng được cho thiết bị, chế độ hay một giai đoạn (“开启 电脑”), còn “开创” nhấn mạnh việc tạo dựng cái chưa từng có.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

开创 viết sang phồn thể là 開創 kāi chuàng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →