Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创立

创立

chuàng lì
Âm Hán-Việt: sáng lập
HSK 3.0 cấp 6
thành lập, sáng lập
to establish

Ví dụ câu

他创立了一家新公司。

Tā chuànglì le yì jiā xīn gōngsī.

Anh ấy đã thành lập một công ty mới.

He founded a new company.

Cách dùng từ này

"创立" (sáng lập) là động từ trang trọng, tân ngữ là tổ chức, học thuyết, trường phái: "创立 公司", "创立 理论". Hay dùng khi nói về người đặt nền móng đầu tiên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创立 viết sang phồn thể là 創立 chuàng lì.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →