Hanzi Genz › Từ điển Hán-Việt › 创

创

chuàng
Âm Hán-Việt: sáng
HSK 3.0 cấp 7
sáng tạo; tạo ra, lập (kỷ lục)
to create, to found

Chữ này gồm những phần nào

Tách theo bộ phận để dễ nhớ mặt chữ. Đây không phải giải thích từ nguyên.

Phồn thể

Chữ giản thể 创 viết sang phồn thể là 創.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Mẹo nhớ mặt chữ

Bên phải là bộ đao (刂), bên trái 仓 gợi âm. Hình dung con dao rạch mở một lối mới chưa ai đi: mở đầu, sáng tạo. Cùng chữ này trong 创伤 là vết dao rạch, vết thương.

Cách tách để dễ nhớ, không phải từ nguyên học.

Cách dùng chữ này

Động từ, đọc chuàng: tạo ra cái mới, mở đầu việc chưa ai làm. Hầu như luôn nằm trong từ ghép: 创造 (sáng tạo) là làm ra cái mới; 创新 (đổi mới) nhấn vào cách làm mới; 创作 (sáng tác) văn, nhạc, tranh; 创业 (khởi nghiệp) là lập công ty, gây dựng sự nghiệp; 创办 (sáng lập) trường, báo, doanh nghiệp. Đọc chuāng thì là vết thương: 创伤 (vết thương), cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng.

Ví dụ câu

他创了新的世界纪录。

Tā chuàng le xīn de shìjiè jìlù.

Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.

He set a new world record.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện chữ này 60 giây →

Từ ghép với 「创」