“蠢” (ngu, đần) là tính từ mang ý chê nặng: “他 太 蠢 了”, “做 了 一 件 蠢事” (làm một việc ngu ngốc). Từ ghép văn viết: “愚蠢” (ngu xuẩn). So với “笨” (chậm, vụng, có thể nói đùa nhẹ), “蠢” nặng và xúc phạm hơn, nên tránh nói thẳng vào người khác.
他做了一件蠢事。
Tā zuò le yí jiàn chǔn shì.
Anh ấy đã làm một việc ngu ngốc.
He did a stupid thing.