这次事故重创了公司。
Zhè cì shìgù zhòngchuāng le gōngsī.
Tai nạn này đã gây tổn thất nặng cho công ty.
This accident severely damaged the company.
"重创" (gây tổn thất nặng) đọc zhòngchuāng, là động từ, tân ngữ là bên bị thiệt hại: "台风 重创 沿海 地区"; hay dùng dạng "受到 重创", "遭到 重创" (bị thiệt hại nặng). Chữ "创" ở đây là vết thương, đọc chuāng.
重创 viết sang phồn thể là 重創 zhòng chuāng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.