Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 重创

重创

zhòng chuāng
Âm Hán-Việt: trọng sang
HSK 3.0 cấp 9
gây tổn thất nặng
to inflict heavy losses

Ví dụ câu

这次事故重创了公司。

Zhè cì shìgù zhòngchuāng le gōngsī.

Tai nạn này đã gây tổn thất nặng cho công ty.

This accident severely damaged the company.

Cách dùng từ này

"重创" (gây tổn thất nặng) đọc zhòngchuāng, là động từ, tân ngữ là bên bị thiệt hại: "台风 重创 沿海 地区"; hay dùng dạng "受到 重创", "遭到 重创" (bị thiệt hại nặng). Chữ "创" ở đây là vết thương, đọc chuāng.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

重创 viết sang phồn thể là 重創 zhòng chuāng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →