Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 侧重

侧重

cè zhòng
Âm Hán-Việt: trắc trọng
HSK 3.0 cấp 9
nhấn mạnh một phía
to place particular emphasis on

Ví dụ câu

这个课程侧重口语练习。

Zhège kèchéng cèzhòng kǒuyǔ liànxí.

Khóa học này nhấn mạnh luyện nói.

This course focuses on oral practice.

Cách dùng từ này

"侧重" (chú trọng một mặt) là động từ, chỉ việc dồn sự quan tâm vào một khía cạnh hơn các khía cạnh khác. Theo sau là tân ngữ hoặc "于": "侧重 口语", "侧重 于 实践". Danh từ tương ứng là cèzhòngdiǎn (điểm chú trọng). "重点" thì chủ yếu là danh từ chỉ điểm trọng tâm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

侧重 viết sang phồn thể là 側重 cè zhòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →