他喜欢举重运动。
Tā xǐhuān jǔzhòng yùndòng.
Anh ấy thích môn cử tạ.
He likes weightlifting.
“举重” là danh từ chỉ môn cử tạ, cũng dùng như động từ. Hay gặp “举重 运动”, “举重 比赛”, “练 举重”. Chữ “重” ở đây đọc zhòng (nặng), không đọc chóng.
举重 viết sang phồn thể là 舉重 jǔ zhòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.