创新是企业发展的动力。
Chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de dònglì.
Sáng tạo là động lực phát triển của doanh nghiệp.
Innovation is the driving force of enterprise development.
"创新" (đổi mới, sáng tạo cái mới) vừa là danh từ vừa là động từ: "技术 创新", "不断 创新". Làm định ngữ: "创新 精神", "创新 能力". Khác "创造" (tạo ra, có tân ngữ cụ thể): "创造 奇迹", "创造 条件"; "创新" thường không mang tân ngữ.
创新 viết sang phồn thể là 創新 chuàng xīn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.