Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创新

创新

chuàng xīn
Âm Hán-Việt: sáng tân
HSK 3.0 cấp 5
sáng tạo, đổi mới
to bring forth new ideas

Ví dụ câu

创新是企业发展的动力。

Chuàngxīn shì qǐyè fāzhǎn de dònglì.

Sáng tạo là động lực phát triển của doanh nghiệp.

Innovation is the driving force of enterprise development.

Cách dùng từ này

"创新" (đổi mới, sáng tạo cái mới) vừa là danh từ vừa là động từ: "技术 创新", "不断 创新". Làm định ngữ: "创新 精神", "创新 能力". Khác "创造" (tạo ra, có tân ngữ cụ thể): "创造 奇迹", "创造 条件"; "创新" thường không mang tân ngữ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创新 viết sang phồn thể là 創新 chuàng xīn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →