Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创造

创造

chuàng zào
Âm Hán-Việt: sáng tạo
HSK 3.0 cấp 5
sáng tạo, tạo ra
to create

Ví dụ câu

他创造了新的纪录。

Tā chuàng zào le xīn de jì lù.

Anh ấy đã tạo ra kỷ lục mới.

He created a new record.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创造 viết sang phồn thể là 創造 chuàng zào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →