他是公司的创始人。
Tā shì gōngsī de chuàngshǐrén.
Anh ấy là người sáng lập công ty.
He is the founder of the company.
"创始人" là danh từ, nghĩa là "người sáng lập". Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty hoặc dự án, như "公司" (công ty) hoặc "团队" (đội). Thường đi kèm với động từ "是" (là) để xác định vai trò.
创始人 viết sang phồn thể là 創始人 chuàng shǐ rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.