Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 创始人

创始人

chuàng shǐ rén
Âm Hán-Việt: sáng thuỷ nhân
HSK 3.0 cấp 8
người sáng lập
creator

Ví dụ câu

他是公司的创始人。

Tā shì gōngsī de chuàngshǐrén.

Anh ấy là người sáng lập công ty.

He is the founder of the company.

Cách dùng từ này

"创始人" là danh từ, nghĩa là "người sáng lập". Thường đứng sau danh từ chỉ tổ chức, công ty hoặc dự án, như "公司" (công ty) hoặc "团队" (đội). Thường đi kèm với động từ "是" (là) để xác định vai trò.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

创始人 viết sang phồn thể là 創始人 chuàng shǐ rén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →