猎人带着狗去森林里打猎。
Lièrén dài zhe gǒu qù sēnlín lǐ dǎliè.
Người thợ săn dẫn chó vào rừng săn bắn.
The hunter took his dog into the forest to hunt.
"猎人" (thợ săn) là danh từ, chỉ người đi săn thú. Lượng từ "个" hoặc "位". Hay đi cùng "打猎" (đi săn) và "森林": "猎人 去 森林 里 打猎". Chữ "猎" nghĩa là săn.
猎人 viết sang phồn thể là 獵人 liè rén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.