这家店人气很旺。
Zhè jiā diàn rénqì hěn wàng.
Cửa hàng này có độ nổi tiếng rất cao.
This store is very popular.
“人气” (độ nổi tiếng, sức hút) là danh từ, chỉ mức độ được nhiều người quan tâm, ưa chuộng của một người, cửa hàng, sản phẩm. Hay đi với “旺”, “高”: “人气很旺”, “人气 很 高”. Thường gặp trong ngữ cảnh giải trí, kinh doanh.
人气 viết sang phồn thể là 人氣 rén qì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.