我们创建了一个网站。
Wǒmen chuàngjiàn le yí gè wǎngzhàn.
Chúng tôi đã tạo một trang web.
We created a website.
"创建" (xây dựng, lập nên) là động từ, tân ngữ khá rộng: tổ chức, trang web, tài khoản: "创建 网站", "创建 账号". Trên máy tính, "创建" là "tạo" (tạo tệp, tạo nhóm).
创建 viết sang phồn thể là 創建 chuàng jiàn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.