Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 立场

立场

lì chǎng
Âm Hán-Việt: lập trường
HSK 3.0 cấp 6
lập trường
position

Ví dụ câu

他坚定地表明了自己的立场。

Tā jiāndìng de biǎomíng le zìjǐ de lìchǎng.

Anh ấy đã kiên quyết thể hiện lập trường của mình.

He firmly stated his position.

Cách dùng từ này

"立场" (lập trường) là danh từ chỉ chỗ đứng, quan điểm của một người hay một bên khi nhìn nhận vấn đề. Hay đi với "表明" (bày tỏ), "坚持", "改变" và cụm "站在 … 的 立场 上" (đứng ở vị trí của … mà nghĩ): "站在 对方 的 立场 上 想". Khác "观点" (quan điểm về một vấn đề cụ thể).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

立场 viết sang phồn thể là 立場 lì chǎng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →