请启动电脑。
Qǐng qǐdòng diànnǎo.
Làm ơn khởi động máy tính.
Please start the computer.
"启动" (khởi động) là động từ, tân ngữ là máy móc, chương trình, dự án: "启动 电脑", "启动 项目". Gần nghĩa "开机" khi nói về máy, nhưng "启动" dùng rộng cho cả kế hoạch, dự án mới bắt đầu. Cũng hay gặp "重新 启动" (khởi động lại).
启动 viết sang phồn thể là 啟動 qǐ dòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.