老师关怀学生。
Lǎoshī guānhuái xuéshēng.
Giáo viên quan tâm học sinh.
The teacher cares about the students.
"关怀" (quan tâm, chăm lo) là động từ và danh từ, sắc thái trang trọng, ấm áp, thường của người trên đối với người dưới: "关怀 学生", "对 老人 的 关怀", "感谢 大家 的 关怀". Khẩu ngữ hằng ngày thường dùng "关心".
关怀 viết sang phồn thể là 關懷 guān huái.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.