Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 关怀

关怀

guān huái
Âm Hán-Việt: quan hoài
HSK 3.0 cấp 6
quan tâm, chăm sóc
care

Ví dụ câu

老师关怀学生。

Lǎoshī guānhuái xuéshēng.

Giáo viên quan tâm học sinh.

The teacher cares about the students.

Cách dùng từ này

"关怀" (quan tâm, chăm lo) là động từ và danh từ, sắc thái trang trọng, ấm áp, thường của người trên đối với người dưới: "关怀 学生", "对 老人 的 关怀", "感谢 大家 的 关怀". Khẩu ngữ hằng ngày thường dùng "关心".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

关怀 viết sang phồn thể là 關懷 guān huái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →