她怀孕了,很高兴。
Tā huáiyùn le, hěn gāoxìng.
Cô ấy có thai rồi, rất vui.
She is pregnant, very happy.
“怀孕” (mang thai, có bầu) là động từ ly hợp, chủ ngữ là người phụ nữ: “她 怀孕 了”, “怀孕 三个月” (có thai ba tháng). Có thể chen thành phần vào giữa: huái guo yùn (từng mang thai). Không mang tân ngữ chỉ đứa bé.
怀孕 viết sang phồn thể là 懷孕 huái yùn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.