Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀孕

怀孕

huái yùn
Âm Hán-Việt: hoài dựng
HSK 3.0 cấp 6
mang bầu/có thai
pregnant

Ví dụ câu

她怀孕了,很高兴。

Tā huáiyùn le, hěn gāoxìng.

Cô ấy có thai rồi, rất vui.

She is pregnant, very happy.

Cách dùng từ này

“怀孕” (mang thai, có bầu) là động từ ly hợp, chủ ngữ là người phụ nữ: “她 怀孕 了”, “怀孕 三个月” (có thai ba tháng). Có thể chen thành phần vào giữa: huái guo yùn (từng mang thai). Không mang tân ngữ chỉ đứa bé.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀孕 viết sang phồn thể là 懷孕 huái yùn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →