Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀里

怀里

huái lǐ
Âm Hán-Việt: hoài lí
HSK 3.0 cấp 7
trong vòng tay/trong lòng
embrace

Ví dụ câu

孩子睡在妈妈怀里。

Háizi shuì zài māma huái lǐ.

Đứa bé ngủ trong lòng mẹ.

The child sleeps in mother's arms.

Cách dùng từ này

Danh từ chỉ nơi chốn, nghĩa là “trong lòng, trong vòng tay”. Thường đứng sau danh từ chỉ người và sau “在”: “睡在 妈妈 怀里” (ngủ trong lòng mẹ), hoặc “抱在 怀里” (ôm vào lòng). Nghĩa này là vòng tay thật, khác “心里” (trong lòng, trong tâm trí).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀里 viết sang phồn thể là 懷裡 huái lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →