她怀抱着一只小猫。
tā huáibào zhe yì zhī xiǎo māo.
Cô ấy ôm một chú mèo nhỏ trong lòng.
She is holding a little cat in her arms.
怀抱 viết sang phồn thể là 懷抱 huái bào.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.