Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 怀抱

怀抱

huái bào
Âm Hán-Việt: hoài bão
HSK 3.0 cấp 8
ôm ấp/vòng tay
to hug

Ví dụ câu

她怀抱着一只小猫。

tā huáibào zhe yì zhī xiǎo māo.

Cô ấy ôm một chú mèo nhỏ trong lòng.

She is holding a little cat in her arms.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

怀抱 viết sang phồn thể là 懷抱 huái bào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →