Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 满怀

满怀

mǎn huái
Âm Hán-Việt: mãn hoài
HSK 3.0 cấp 8
đầy lòng/tràn đầy
to have one's heart filled with

Ví dụ câu

她满怀希望地出发了。

Tā mǎn huái xīwàng de chūfā le.

Cô ấy tràn đầy hy vọng lên đường.

She set off full of hope.

Cách dùng từ này

"满怀" (tràn đầy) là động từ, nghĩa là trong lòng chứa đầy một cảm xúc. Tân ngữ là danh từ cảm xúc hai âm tiết: "满怀 希望" (đầy hy vọng), "满怀 信心", "满怀 热情". Hay làm trạng ngữ với "地": "她 满怀 希望 地 出发 了". Giọng văn viết; khẩu ngữ hay nói "充满".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

满怀 viết sang phồn thể là 滿懷 mǎn huái.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →