Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 丰满

丰满

fēng mǎn
Âm Hán-Việt: phong mãn
HSK 3.0 cấp 7
đầy đặn/sung mãn
Fengman district of Jilin city 吉林市

Ví dụ câu

她的身体很丰满。

Tā de shēntǐ hěn fēngmǎn.

Cơ thể cô ấy rất đầy đặn.

Her body is plump.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

丰满 viết sang phồn thể là 豐滿 fēng mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →