不要自满,要继续努力。
Bú yào zìmǎn, yào jìxù nǔlì.
Đừng tự mãn, hãy tiếp tục cố gắng.
Don't be complacent; keep working hard.
“自满” (tự mãn) là tính từ, chỉ thái độ hài lòng với bản thân, cho rằng mình đã đủ giỏi nên không cố gắng nữa. Hay gặp: “骄傲 自满”, “不要 自满”, “取得 成绩 后 不能 自满”. Mang ý chê, thường xuất hiện trong lời khuyên.
自满 viết sang phồn thể là 自滿 zì mǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.