Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 自满

自满

zì mǎn
Âm Hán-Việt: tự mãn
HSK 3.0 cấp 7
tự mãn/kiêu ngạo
complacent

Ví dụ câu

不要自满,要继续努力。

Bú yào zìmǎn, yào jìxù nǔlì.

Đừng tự mãn, hãy tiếp tục cố gắng.

Don't be complacent; keep working hard.

Cách dùng từ này

“自满” (tự mãn) là tính từ, chỉ thái độ hài lòng với bản thân, cho rằng mình đã đủ giỏi nên không cố gắng nữa. Hay gặp: “骄傲 自满”, “不要 自满”, “取得 成绩 后 不能 自满”. Mang ý chê, thường xuất hiện trong lời khuyên.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

自满 viết sang phồn thể là 自滿 zì mǎn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →