电影院今天爆满,没有座位了。
Diànyǐngyuàn jīntiān bàomǎn, méiyǒu zuòwèi le.
Rạp chiếu phim hôm nay chật kín, không còn chỗ ngồi.
The cinema is packed today; there are no seats left.
"爆满" (chật kín, kín chỗ) là động từ làm vị ngữ, chủ ngữ là nơi chốn như rạp phim, sân vận động, khách sạn: "电影院 爆满". Nhấn mạnh người đông vượt sức chứa, mạnh hơn "满" (đầy) thông thường.
爆满 viết sang phồn thể là 爆滿 bào mǎn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.