Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爆冷门

爆冷门

bào lěng mén
Âm Hán-Việt: bộc lãnh môn
HSK 3.0 cấp 9
tạo bất ngờ/upset
an upset (esp. in sports)

Ví dụ câu

这场比赛爆冷门了。

Zhè chǎng bǐsài bào lěng mén le.

Trận đấu này đã tạo bất ngờ.

This match had an upset.

Cách dùng từ này

"爆冷门" (gây bất ngờ lớn) là cụm động từ, nghĩa là xảy ra kết quả ngoài dự đoán, thường bên bị đánh giá yếu lại thắng. Dùng nhiều trong thể thao, thi cử, bình chọn: "这场 比赛 爆冷门 了". Có thể tách ra: "爆 了 个 大 冷门".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

爆冷门 viết sang phồn thể là 爆冷門 bào lěng mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →