Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 阀门

阀门

fá mén
Âm Hán-Việt: phiệt môn
HSK 3.0 cấp 9
van/van điều tiết
valve (mechanical)

Ví dụ câu

请关上阀门。

Qǐng guān shàng fámén.

Làm ơn đóng van lại.

Please close the valve.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

阀门 viết sang phồn thể là 閥門 fá mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →