学习有窍门。
Xuéxí yǒu qiàomén.
Học tập có bí quyết.
There are tricks to learning.
“窍门” (mẹo, bí quyết) là danh từ, hay đi với “有”, “找到”, “掌握”: “学习 有 窍门”, “找到 窍门”. Thường nói về cách làm khéo cho việc đời thường. Gần nghĩa “诀窍”.
窍门 viết sang phồn thể là 竅門 qiào mén.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.