Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 窍门

窍门

qiào mén
Âm Hán-Việt: khiếu môn
HSK 3.0 cấp 9
bí quyết/mẹo
a trick

Ví dụ câu

学习有窍门。

Xuéxí yǒu qiàomén.

Học tập có bí quyết.

There are tricks to learning.

Cách dùng từ này

“窍门” (mẹo, bí quyết) là danh từ, hay đi với “有”, “找到”, “掌握”: “学习 有 窍门”, “找到 窍门”. Thường nói về cách làm khéo cho việc đời thường. Gần nghĩa “诀窍”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

窍门 viết sang phồn thể là 竅門 qiào mén.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →