Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 爆竹

爆竹

bào zhú
Âm Hán-Việt: bộc trúc
HSK 3.0 cấp 9
pháo nổ
firecracker

Ví dụ câu

过年时我们放爆竹。

Guònián shí wǒmen fàng bàozhú.

Tết chúng tôi đốt pháo.

We set off firecrackers during the New Year.

Cách dùng từ này

"爆竹" (pháo) là danh từ, chỉ pháo nổ đốt vào dịp Tết, lễ hội; hay đi đôi "烟花 爆竹". Động từ đi kèm là "放": "放 爆竹"; văn viết dùng "燃放 爆竹". Đồng nghĩa với "鞭炮".

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →